Bỏ qua, tới nội dung

到期

dào qīㄉㄠˋ ㄑㄧ

Hán Việt: ĐÁO KỲ

Phồn thể: 到期

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

đến hạn, hết hạn (hợp đồng, visa, khoản vay…)

Ví dụ

  • 我的签证下个月就到期了。

    wǒ de qiān zhèng xià gè yuè jiù dào qī le.

    Visa của tôi tháng sau là hết hạn.

  • 合同到期以后,他就回国了。

    hé tong dào qī yǐ hòu, tā jiù huí guó le.

    Hết hạn hợp đồng, anh ấy về nước.

  • 这笔贷款年底到期。

    zhè bǐ dài kuǎn nián dǐ dào qī.

    Khoản vay này đến hạn vào cuối năm.

Từ hay nhầm

  • 过期 — 到期 là vừa đến hạn; 过期 là đã quá hạn (đồ ăn quá hạn, thẻ quá hạn).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁO · 8 nét

đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)