执照
zhí zhàoㄓˊ ㄓㄠˋ
Hán Việt: CHẤP CHIẾU
Phồn thể: 執照
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
giấy phép, chứng chỉ hành nghề
Hay gặp: 营业执照 (giấy phép kinh doanh), 驾驶执照 (bằng lái).
Ví dụ
开公司需要营业执照。
kāi gōng sī xū yào yíng yè zhí zhào.
Mở công ty cần có giấy phép kinh doanh.
他有医生执照。
tā yǒu yī shēng zhí zhào.
Anh ấy có chứng chỉ hành nghề bác sĩ.
没有执照不能开这种车。
méi yǒu zhí zhào bù néng kāi zhè zhǒng chē.
Không có giấy phép thì không được lái loại xe này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHẤP · 6 nét
CHIẾU · 13 nét
chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo