创业
chuàng yèㄔㄨㄤˋ ㄧㄝˋ
Hán Việt: SÁNG NGHIỆP
Phồn thể: 創業
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
khởi nghiệp, lập nghiệp, gây dựng sự nghiệp
Ví dụ
他大学毕业后就开始创业了。
tā dà xué bì yè hòu jiù kāi shǐ chuàng yè le.
Tốt nghiệp đại học xong anh ấy bắt đầu khởi nghiệp.
创业很难,需要很多勇气。
chuàng yè hěn nán, xū yào hěn duō yǒng qì.
Khởi nghiệp rất khó, cần rất nhiều dũng khí.
越来越多年轻人选择回家乡创业。
yuè lái yuè duō nián qīng rén xuǎn zé huí jiā xiāng chuàng yè.
Ngày càng nhiều người trẻ chọn về quê lập nghiệp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SÁNG · 6 nét
NGHIỆP · 5 nét