相关
xiāng guānㄒㄧㄤ ㄍㄨㄢ
Hán Việt: TƯƠNG QUAN
Phồn thể: 相關
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh động từ, động từ)
liên quan; có liên quan; tương quan
Thường dùng: 相关部门 (cơ quan liên quan), 与……相关 (liên quan đến…).
Ví dụ
请带上相关的材料。
qǐng dài shàng xiāng guān de cái liào.
Vui lòng mang theo các tài liệu liên quan.
这件事和你没有相关。
zhè jiàn shì hé nǐ méi yǒu xiāng guān.
Chuyện này không liên quan gì đến bạn.
他找了一份跟专业相关的工作。
tā zhǎo le yí fèn gēn zhuān yè xiāng guān de gōng zuò.
Anh ấy tìm được một công việc liên quan đến chuyên ngành.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯƠNG · 9 nét
QUAN · 6 nét
đóng; tắt; cửa ải
Từ liên quan
- 相信 xiāng xìn — tin, tin tưởng
- 相同 xiāng tóng — giống nhau, tương đồng
- 照相机 zhào xiàng jī — máy ảnh, máy chụp hình
- 互相 hù xiāng — lẫn nhau, với nhau, qua lại
- 相反 xiāng fǎn — trái ngược, ngược lại
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 相对 xiāng duì — tương đối; đối diện nhau; tương đối (trái với tuyệt đối)
- 相处 xiāng chǔ — chung sống, ở với nhau, hòa hợp với