讨论
tǎo lùnㄊㄠˇ ㄌㄨㄣˋ
Hán Việt: THẢO LUẬN
Phồn thể: 討論
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
thảo luận, bàn bạc
Ví dụ
我们来讨论一下这个计划。
wǒ men lái tǎo lùn yí xià zhè ge jì huà.
Chúng ta cùng thảo luận về kế hoạch này nhé.
同学们在小组里讨论问题。
tóng xué men zài xiǎo zǔ lǐ tǎo lùn wèn tí.
Các bạn đang thảo luận vấn đề trong nhóm.
这件事明天再讨论吧。
zhè jiàn shì míng tiān zài tǎo lùn ba.
Việc này để mai bàn tiếp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẢO · 5 nét
LUẬN · 6 nét