人力
rén lìㄖㄣˊ ㄌㄧˋ
Hán Việt: NHÂN LỰC
Phồn thể: 人力
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nhân lực; sức người
人力资源 = nhân sự, nguồn nhân lực (HR).
Ví dụ
她在人力资源部工作。
tā zài rén lì zī yuán bù gōng zuò.
Cô ấy làm ở phòng nhân sự.
这个项目需要大量人力。
zhè ge xiàng mù xū yào dà liàng rén lì.
Dự án này cần nhiều nhân lực.
机器可以节省很多人力。
jī qì kě yǐ jié shěng hěn duō rén lì.
Máy móc có thể tiết kiệm rất nhiều sức người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 2 nét
người; con người
LỰC · 2 nét
họ Lực