要求
yāo qiúㄧㄠ ㄑㄧㄡˊ
Hán Việt: YÊU CẦU
Phồn thể: 要求
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh từ)
yêu cầu, đòi hỏi; điều kiện, yêu cầu
Lượng từ đi kèm: 点
Ví dụ
老板要求我们八点上班。
lǎo bǎn yāo qiú wǒ men bā diǎn shàng bān.
Sếp yêu cầu chúng tôi đi làm lúc tám giờ.
这份工作的要求很高。
zhè fèn gōng zuò de yāo qiú hěn gāo.
Yêu cầu của công việc này rất cao.
他对自己要求很严格。
tā duì zì jǐ yāo qiú hěn yán gé.
Anh ấy rất nghiêm khắc với bản thân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
YẾU · 9 nét
đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)
CẦU · 7 nét