货
huòㄏㄨㄛˋ
Hán Việt: HÓA
Phồn thể: 貨
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
hàng, hàng hóa; (khẩu ngữ, chê) đồ, thằng (蠢货)
Từ ghép: 发货 (giao hàng), 到货 (hàng về), 退货 (trả hàng), 货车 (xe tải).
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这批货明天发出。
zhè pī huò míng tiān fā chū.
Lô hàng này mai sẽ gửi đi.
店里的货卖完了。
diàn lǐ de huò mài wán le.
Hàng trong cửa hàng bán hết rồi.
工人们正在仓库里搬货。
gōng rén men zhèng zài cāng kù lǐ bān huò.
Công nhân đang chuyển hàng trong kho.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÓA · 8 nét
hàng, hàng hóa; (khẩu ngữ, chê) đồ, thằng (蠢货)