衬衫
chèn shānㄔㄣˋ ㄕㄢ
Hán Việt: SẤN SAM
Phồn thể: 襯衫
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
áo sơ mi
Lượng từ: 一件衬衫.
Lượng từ đi kèm: 件
Ví dụ
他上班总是穿白衬衫。
tā shàng bān zǒng shì chuān bái chèn shān.
Anh ấy đi làm lúc nào cũng mặc sơ mi trắng.
这件衬衫有点儿小。
zhè jiàn chèn shān yǒu diǎn er xiǎo.
Chiếc áo sơ mi này hơi nhỏ.
我想买一件蓝色的衬衫。
wǒ xiǎng mǎi yí jiàn lán sè de chèn shān.
Tôi muốn mua một chiếc sơ mi màu xanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẤN · 8 nét
SAM · 8 nét