Bỏ qua, tới nội dung

胶水

jiāo shuǐㄐㄧㄠ ㄕㄨㄟˇ

Hán Việt: GIAO THỦY

Phồn thể: 膠水

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ)

keo dán, hồ dán

Lượng từ: 瓶. Băng dính: 胶带.

Ví dụ

  • 用胶水把照片贴在纸上。

    yòng jiāo shuǐ bǎ zhào piàn tiē zài zhǐ shàng.

    Dùng keo dán ảnh lên giấy.

  • 胶水用完了,再买一瓶吧。

    jiāo shuǐ yòng wán le, zài mǎi yì píng ba.

    Hết keo rồi, mua thêm một lọ đi.

  • 这种胶水干得很快。

    zhè zhǒng jiāo shuǐ gān dé hěn kuài.

    Loại keo này khô rất nhanh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAO · 10 nét

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)