老板
lǎo bǎnㄌㄠˇ ㄅㄢˇ
Hán Việt: LÃO BẢN
Phồn thể: 老板
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
ông chủ, bà chủ, sếp
Ở chợ, quán ăn hay gọi người bán là 老板 cho lịch sự.
Ví dụ
老板,这个多少钱?
lǎo bǎn, zhè ge duō shǎo qián?
Chủ quán ơi, cái này bao nhiêu tiền?
我们老板人很好。
wǒ men lǎo bǎn rén hěn hǎo.
Sếp chúng tôi rất tốt bụng.
他想自己当老板。
tā xiǎng zì jǐ dāng lǎo bǎn.
Anh ấy muốn tự mình làm chủ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÃO · 6 nét
già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
BẢN · 8 nét
Từ liên quan
- 老师 lǎo shī — thầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 老 lǎo — già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 老虎 lǎo hǔ — con hổ, cọp
- 老鼠 lǎo shǔ — con chuột
- 老实 lǎo shi — thật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
- 古老 gǔ lǎo — cổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 老百姓 lǎo bǎi xìng — dân thường; người dân; thường dân
- 衰老 shuāi lǎo — to age; to deteriorate with age; old and weak