Bỏ qua, tới nội dung

老板

lǎo bǎnㄌㄠˇ ㄅㄢˇ

Hán Việt: LÃO BẢN

Phồn thể: 老板

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

ông chủ, bà chủ, sếp

Ở chợ, quán ăn hay gọi người bán là 老板 cho lịch sự.

Ví dụ

  • 老板,这个多少钱?

    lǎo bǎn, zhè ge duō shǎo qián?

    Chủ quán ơi, cái này bao nhiêu tiền?

  • 我们老板人很好。

    wǒ men lǎo bǎn rén hěn hǎo.

    Sếp chúng tôi rất tốt bụng.

  • 他想自己当老板。

    tā xiǎng zì jǐ dāng lǎo bǎn.

    Anh ấy muốn tự mình làm chủ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃO · 6 nét

già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)

BẢN · 8 nét