大厅
dà tīngㄉㄚˋ ㄊㄧㄥ
Hán Việt: ĐẠI SẢNH
Phồn thể: 大廳
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
đại sảnh, sảnh lớn
Ví dụ
我在酒店大厅等你。
wǒ zài jiǔ diàn dà tīng děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở sảnh khách sạn.
银行大厅里人很多。
yín háng dà tīng lǐ rén hěn duō.
Trong sảnh ngân hàng rất đông người.
会议在一楼大厅举行。
huì yì zài yī lóu dà tīng jǔ xíng.
Cuộc họp được tổ chức ở sảnh tầng một.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
SẢNH · 4 nét
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn