Bỏ qua, tới nội dung

调整

tiáo zhěngㄊㄧㄠˊ ㄓㄥˇ

Hán Việt: ĐIỀU CHỈNH

Phồn thể: 調整

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

điều chỉnh; sắp xếp lại

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们调整了一下上班时间。

    wǒ men tiáo zhěng le yí xià shàng bān shí jiān.

    Chúng tôi đã điều chỉnh lại giờ làm việc.

  • 请把座椅调整到合适的高度。

    qǐng bǎ zuò yǐ tiáo zhěng dào hé shì de gāo dù.

    Vui lòng chỉnh ghế đến độ cao phù hợp.

  • 考试前要调整好心态。

    kǎo shì qián yào tiáo zhěng hǎo xīn tài.

    Trước kỳ thi phải điều chỉnh tâm lý cho tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỀU · 10 nét

điều động, chuyển (công tác); điều tra (调查); giọng, âm điệu; thanh điệu

CHỈNH · 16 nét

cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh