Bỏ qua, tới nội dung

总部

zǒng bùㄗㄨㄥˇ ㄅㄨˋ

Hán Việt: TỔNG BỘ

Phồn thể: 總部

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

tổng bộ, trụ sở chính

Ví dụ

  • 我们公司的总部在上海。

    wǒ men gōng sī de zǒng bù zài shàng hǎi.

    Trụ sở chính của công ty chúng tôi ở Thượng Hải.

  • 他被调到了总部工作。

    tā bèi tiáo dào le zǒng bù gōng zuò.

    Anh ấy được điều về làm ở trụ sở chính.

  • 总部决定在越南开一家工厂。

    zǒng bù jué dìng zài yuè nán kāi yì jiā gōng chǎng.

    Tổng công ty quyết định mở một nhà máy ở Việt Nam.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔNG · 9 nét

luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp

BỘ · 10 nét

bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)