搜索
sōu suǒㄙㄡ ㄙㄨㄛˇ
Hán Việt: SƯU TÁC
Phồn thể: 搜索
HSK 6HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tìm kiếm (trên mạng); lục soát, truy tìm
Ví dụ
我在网上搜索了一下这个词。
wǒ zài wǎng shàng sōu suǒ le yí xià zhè ge cí.
Tôi đã tìm kiếm từ này trên mạng.
警察正在山里搜索失踪的游客。
jǐng chá zhèng zài shān lǐ sōu suǒ shī zōng de yóu kè.
Cảnh sát đang tìm kiếm du khách mất tích trong núi.
在搜索框里输入地址就可以了。
zài sōu suǒ kuàng lǐ shū rù dì zhǐ jiù kě yǐ le.
Chỉ cần nhập địa chỉ vào ô tìm kiếm là được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SƯU · 12 nét
tìm kiếm, tra (trên mạng); lục soát
TÁC · 10 nét