Bỏ qua, tới nội dung

聘请

pìn qǐngㄆㄧㄣˋ ㄑㄧㄥˇ

Hán Việt: SÍNH THỈNH

Phồn thể: 聘請

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

mời, thuê, tuyển dụng (chuyên gia, luật sư…)

Ví dụ

  • 公司聘请了一位外国专家。

    gōng sī pìn qǐng le yí wèi wài guó zhuān jiā.

    Công ty đã mời một chuyên gia nước ngoài về làm.

  • 他聘请律师帮他打官司。

    tā pìn qǐng lǜ shī bāng tā dǎ guān sī.

    Anh ấy thuê luật sư giúp mình kiện tụng.

  • 学校聘请她当中文老师。

    xué xiào pìn qǐng tā dāng zhōng wén lǎo shī.

    Trường mời cô ấy làm giáo viên tiếng Trung.

Từ hay nhầm

  • 招聘 — 招聘 là đăng tuyển, tuyển dụng rộng rãi; 聘请 là mời một người cụ thể đến làm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÍNH · 13 nét

THỈNH · 10 nét

xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)