正如
zhèng rúㄓㄥˋ ㄖㄨˊ
Hán Việt: CHÍNH NHƯ
Phồn thể: 正如
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, tên người)
đúng như, chính như
Hay dùng đầu câu: 正如……所说/所说的那样.
Ví dụ
正如你说的,这个问题不简单。
zhèng rú nǐ shuō de, zhè ge wèn tí bù jiǎn dān.
Đúng như bạn nói, vấn đề này không đơn giản.
正如大家看到的,今年销量提高了很多。
zhèng rú dà jiā kàn dào de, jīn nián xiāo liàng tí gāo le hěn duō.
Như mọi người đã thấy, doanh số năm nay tăng lên nhiều.
事情的结果正如我们所想的那样。
shì qíng de jié guǒ zhèng rú wǒ men suǒ xiǎng de nà yàng.
Kết quả sự việc đúng như chúng ta đã nghĩ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHÍNH · 5 nét
tháng Giêng âm lịch (正月)
NHƯ · 6 nét
như, giống như; ví dụ như; nếu
Từ liên quan
- 正在 zhèng zài — đang (hành động đang diễn ra)
- 真正 zhēn zhèng — thật sự, đích thực, chân chính
- 正常 zhèng cháng — bình thường
- 正确 zhèng què — đúng, chính xác, đúng đắn
- 正式 zhèng shì — chính thức; trang trọng
- 正好 zhèng hǎo — vừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 正 zhèng — đang, đúng lúc (正在); đúng, chính; thẳng, ngay ngắn
- 反正 fǎn zhèng — dù sao; đằng nào cũng; dẫu sao thì