不便
bù biànㄅㄨˋ ㄅㄧㄢˋ
Hán Việt: BẤT TIỆN
Phồn thể: 不便
HSK 3.0 · 4TOCFL 5
Nghĩa(danh tính từ, tính từ, phó tính từ, động từ)
bất tiện, không tiện; không tiện (nói, làm)
Văn viết, hay thấy trong thông báo; khẩu ngữ dùng 不方便.
Ví dụ
给您带来不便,非常抱歉。
gěi nín dài lái bú biàn, fēi cháng bào qiàn.
Xin lỗi vì đã gây bất tiện cho quý khách.
这里交通不便。
zhè lǐ jiāo tōng bú biàn.
Giao thông ở đây không thuận tiện.
这件事我不便多说。
zhè jiàn shì wǒ bú biàn duō shuō.
Chuyện này tôi không tiện nói nhiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
TIỆN · 9 nét
liền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện
Từ liên quan
- 不 bù — không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
- 对不起 duì bu qǐ — xin lỗi; có lỗi với (ai)
- 不客气 bù kè qi — không có gì, đừng khách sáo; (nói ai) không khách khí, bất lịch sự
- 不过 bù guò — nhưng, có điều (nhẹ hơn 但是); chỉ, chẳng qua là; (sau tính từ) …nhất, không gì hơn
- 不管 bù guǎn — bất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâm
- 不仅 bù jǐn — không chỉ, không những (不仅……而且/还……: không những… mà còn…)
- 不得不 bù dé bù — đành phải, buộc phải, không thể không
- 差不多 chà bu duō — gần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được