工作日
gōng zuò rìㄍㄨㄥ ㄗㄨㄛˋ ㄖˋ
Hán Việt: CÔNG TÁC NHẬT
Phồn thể: 工作日
HSK 3.0 · 3
工作日 (gōng zuò rì) nghĩa là ngày làm việc, ngày thường (trong tuần).
Nghĩa(danh từ)
ngày làm việc, ngày thường (trong tuần)
Ví dụ
工作日地铁里人很多。
gōng zuò rì dì tiě lǐ rén hěn duō.
Ngày thường tàu điện ngầm rất đông người.
退款需要三到五个工作日。
tuì kuǎn xū yào sān dào wǔ gè gōng zuò rì.
Hoàn tiền cần từ ba đến năm ngày làm việc.
这家银行只在工作日开门。
zhè jiā yín háng zhī zài gōng zuò rì kāi mén.
Ngân hàng này chỉ mở cửa vào ngày làm việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 3 nét
TÁC · 7 nét
NHẬT · 4 nét
ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)
Từ liên quan
- 工作 gōng zuò — làm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 工具 gōng jù — công cụ, dụng cụ; phương tiện
- 工资 gōng zī — tiền lương, lương
- 工人 gōng rén — công nhân, người lao động
- 工厂 gōng chǎng — nhà máy, xưởng
- 工业 gōng yè — công nghiệp
- 打工 dǎ gōng — làm thuê, làm thêm (việc thời vụ, bán thời gian)
- 工程师 gōng chéng shī — kỹ sư