赚
zhuànㄓㄨㄢˋ
Hán Việt: TRÁM
Phồn thể: 賺
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩazhuàn(động từ)
kiếm (tiền), lãi, có lời
赚钱 = kiếm tiền; 赚了/亏了 = lời/lỗ.
Ví dụ
他一个月能赚一万多。
tā yí gè yuè néng zhuàn yí wàn duō.
Một tháng anh ấy kiếm được hơn mười nghìn.
这次生意我们赚了不少。
zhè cì shēng yì wǒ men zhuàn le bù shǎo.
Vụ làm ăn này chúng tôi lời khá nhiều.
赚钱不容易,要省着花。
zhuàn qián bù róng yì, yào shěng zhe huā.
Kiếm tiền không dễ, phải tiêu dè xẻn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩazuàn(động từ)
(phương ngữ) lừa, lừa gạt
Ví dụ
他说的是假话,想赚你上当。
tā shuō de shì jiǎ huà, xiǎng zhuàn nǐ shàng dàng.
Hắn nói dối, muốn lừa bạn mắc bẫy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÁM · 14 nét
kiếm (tiền), lãi, có lời