Bỏ qua, tới nội dung

确认

què rènㄑㄩㄝˋ ㄖㄣˋ

Hán Việt: XÁC NHẬN

Phồn thể: 確認

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

xác nhận; khẳng định

Ví dụ

  • 请确认一下您的订单。

    qǐng què rèn yí xià nín de dìng dān.

    Vui lòng xác nhận đơn hàng của quý khách.

  • 我想再确认一下开会的时间。

    wǒ xiǎng zài què rèn yí xià kāi huì de shí jiān.

    Tôi muốn xác nhận lại giờ họp.

  • 收到货后请点击确认。

    shōu dào huò hòu qǐng diǎn jī què rèn.

    Nhận hàng xong vui lòng bấm xác nhận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XÁC · 12 nét

NHẬN · 4 nét

nhận ra, nhận biết; thừa nhận; nhận (làm con nuôi, họ hàng)