展开
zhǎn kāiㄓㄢˇ ㄎㄞ
Hán Việt: TRIỂN KHAI
Phồn thể: 展開
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
mở ra, giở ra; triển khai, tiến hành
Hay đi với 讨论, 调查, 工作, 活动.
Ví dụ
他把地图展开放在桌上。
tā bǎ dì tú zhǎn kāi fàng zài zhuō shàng.
Anh ấy mở tấm bản đồ ra đặt trên bàn.
公司展开了一次市场调查。
gōng sī zhǎn kāi le yí cì shì chǎng diào chá.
Công ty đã triển khai một cuộc khảo sát thị trường.
大家就这个问题展开了讨论。
dà jiā jiù zhè ge wèn tí zhǎn kāi le tǎo lùn.
Mọi người đã tiến hành thảo luận về vấn đề này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRIỂN · 10 nét
KHAI · 4 nét
mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi
Từ liên quan
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 展览 zhǎn lǎn — triển lãm, trưng bày; cuộc triển lãm
- 展示 zhǎn shì — trưng bày; trình bày; thể hiện; cho thấy
- 进展 jìn zhǎn — to make headway; to make progress
- 展现 zhǎn xiàn — thể hiện, bày ra, hiện ra trước mắt
- 开展 kāi zhǎn — triển khai, phát động, tiến hành (hoạt động); mở (triển lãm)
- 施展 shī zhǎn — to use fully; to put to use
- 展望 zhǎn wàng — outlook; prospect; to look ahead; to look forward to