Bỏ qua, tới nội dung

如下

rú xiàㄖㄨˊ ㄒㄧㄚˋ

Hán Việt: NHƯ HẠ

Phồn thể: 如下

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

như sau

Văn viết, dùng trong thông báo, văn bản.

Ví dụ

  • 考试安排如下。

    kǎo shì ān pái rú xià.

    Lịch thi như sau.

  • 具体要求如下:

    jù tǐ yāo qiú rú xià:

    Yêu cầu cụ thể như sau:

  • 会议内容总结如下。

    huì yì nèi róng zǒng jié rú xià.

    Nội dung cuộc họp được tóm tắt như sau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHƯ · 6 nét

như, giống như; ví dụ như; nếu

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)