变动
biàn dòngㄅㄧㄢˋ ㄉㄨㄥˋ
Hán Việt: BIẾN ĐỘNG
Phồn thể: 變動
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
thay đổi; biến động
Ví dụ
会议时间有变动,请注意通知。
huì yì shí jiān yǒu biàn dòng, qǐng zhù yì tōng zhī.
Thời gian họp có thay đổi, xin chú ý thông báo.
最近公司人员变动很大。
zuì jìn gōng sī rén yuán biàn dòng hěn dà.
Gần đây nhân sự công ty biến động nhiều.
价格如有变动,我们会告诉您。
jià gé rú yǒu biàn dòng, wǒ men huì gào sù nín.
Nếu giá có thay đổi, chúng tôi sẽ báo cho quý khách.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIẾN · 8 nét
thay đổi, biến đổi; trở nên
ĐỘNG · 6 nét
động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động
Từ liên quan
- 变化 biàn huà — thay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 改变 gǎi biàn — thay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 转变 zhuǎn biàn — chuyển biến, thay đổi
- 演变 yǎn biàn — to develop; to evolve; development; evolution
- 变质 biàn zhì — to degenerate; to deteriorate; (of food) to go bad; to go off; (geology) metamorphism
- 变迁 biàn qiān — changes; vicissitudes
- 变故 biàn gù — an unforeseen event; accident; misfortune