放假
fàng jiàㄈㄤˋ ㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: PHÓNG GIẢ
Phồn thể: 放假
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
được nghỉ (lễ, Tết, hè); nghỉ phép
Động từ ly hợp: 放三天假, 放暑假.
Ví dụ
我们下个星期放假。
wǒ men xià gè xīng qī fàng jià.
Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
春节公司放假七天。
chūn jié gōng sī fàng jià qī tiān.
Tết công ty cho nghỉ bảy ngày.
放假以后你打算去哪儿?
fàng jià yǐ hòu nǐ dǎ suàn qù nǎ ér?
Nghỉ rồi bạn định đi đâu?
Từ hay nhầm
- 休假 — 放假: trường/công ty/nhà nước cho cả tập thể nghỉ; 休假: cá nhân xin nghỉ phép theo chế độ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÓNG · 8 nét
đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)
GIÁ · 11 nét
cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)
Từ liên quan
- 放 fàng — đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)
- 放心 fàng xīn — yên tâm
- 放弃 fàng qì — từ bỏ, bỏ cuộc
- 放暑假 fàng shǔ jià — nghỉ hè
- 放松 fàng sōng — thả lỏng, thư giãn; nới lỏng, lơi lỏng
- 开放 kāi fàng — mở cửa (cho công chúng); cởi mở, thoáng; (hoa) nở
- 解放 jiě fàng — giải phóng; được giải thoát
- 释放 shì fàng — to release; to set free; to liberate (a prisoner); to discharge