Bỏ qua, tới nội dung

加强

jiā qiángㄐㄧㄚ ㄑㄧㄤˊ

Hán Việt: GIA CƯỜNG

Phồn thể: 加強

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tăng cường, đẩy mạnh

Ví dụ

  • 我们要加强安全管理。

    wǒ men yào jiā qiáng ān quán guǎn lǐ.

    Chúng ta phải tăng cường quản lý an toàn.

  • 两国加强了合作。

    liǎng guó jiā qiáng le hé zuò.

    Hai nước đã tăng cường hợp tác.

  • 你要加强口语练习。

    nǐ yào jiā qiáng kǒu yǔ liàn xí.

    Bạn cần tăng cường luyện nói.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada

CƯỠNG · 12 nét

mạnh, khỏe; giỏi, tốt hơn; mạnh mẽ; (họ) Cường