Bỏ qua, tới nội dung

个人

gè rénㄍㄜˋ ㄖㄣˊ

Hán Việt: CÁ NHÂN

Phồn thể: 個人

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

cá nhân; riêng tư

Ví dụ

  • 这是我个人的看法。

    zhè shì wǒ gè rén de kàn fǎ.

    Đây là quan điểm cá nhân của tôi.

  • 请保护好个人信息。

    qǐng bǎo hù hǎo gè rén xìn xī.

    Hãy bảo vệ tốt thông tin cá nhân.

  • 不能只考虑个人的利益。

    bù néng zhī kǎo lǜ gè rén de lì yì.

    Không thể chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁ · 3 nét

tự mình (chỉ dùng trong 自个儿)

NHÂN · 2 nét

người; con người