Bỏ qua, tới nội dung

创新

chuàng xīnㄔㄨㄤˋ ㄒㄧㄣ

Hán Việt: SÁNG TÂN

Phồn thể: 創新

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đổi mới, sáng tạo; sự đổi mới

Ví dụ

  • 企业要不断创新才能发展。

    qǐ yè yào bú duàn chuàng xīn cái néng fā zhǎn.

    Doanh nghiệp phải không ngừng đổi mới mới phát triển được.

  • 这个设计很有创新。

    zhè ge shè jì hěn yǒu chuàng xīn.

    Thiết kế này rất sáng tạo.

  • 学校鼓励学生创新。

    xué xiào gǔ lì xué shēng chuàng xīn.

    Nhà trường khuyến khích học sinh sáng tạo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÁNG · 6 nét

TÂN · 13 nét

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)