Bỏ qua, tới nội dung

接待

jiē dàiㄐㄧㄝ ㄉㄞˋ

Hán Việt: TIẾP ĐÃI

Phồn thể: 接待

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp

Ví dụ

  • 今天我负责接待客户。

    jīn tiān wǒ fù zé jiē dài kè hù.

    Hôm nay tôi phụ trách tiếp đón khách hàng.

  • 谢谢你们的热情接待。

    xiè xiè nǐ men de rè qíng jiē dài.

    Cảm ơn sự tiếp đón nồng hậu của các bạn.

  • 这家酒店每年接待很多游客。

    zhè jiā jiǔ diàn měi nián jiē dài hěn duō yóu kè.

    Khách sạn này mỗi năm đón rất nhiều du khách.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾP · 11 nét

đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối

ĐÃI · 9 nét

ở, ở lại (khẩu ngữ)