Bỏ qua, tới nội dung

在线

zài xiànㄗㄞˋ ㄒㄧㄢˋ

Hán Việt: TẠI TUYẾN

Phồn thể: 在線

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh động từ, từ khu biệt)

trực tuyến, online

Ví dụ

  • 现在很多学生上在线课程。

    xiàn zài hěn duō xué shēng shàng zài xiàn kè chéng.

    Bây giờ nhiều học sinh học các khóa học trực tuyến.

  • 你可以在线支付,很方便。

    nǐ kě yǐ zài xiàn zhī fù, hěn fāng biàn.

    Bạn có thể thanh toán trực tuyến, rất tiện.

  • 他的头像是灰色的,说明他不在线。

    tā de tóu xiàng shì huī sè de, shuō míng tā bú zài xiàn.

    Ảnh đại diện của anh ấy màu xám, tức là anh ấy không online.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẠI · 6 nét

ở, tại; đang (làm gì); có mặt

TUYẾN · 8 nét