尽快
jǐn kuàiㄐㄧㄣˇ ㄎㄨㄞˋ
Hán Việt: TẬN KHOÁI
Phồn thể: 儘快
HSK 6HSK 3.0 · 5
Nghĩajǐn kuài(phó từ)
nhanh nhất có thể; càng sớm càng tốt
Ví dụ
请尽快回复我的邮件。
qǐng jǐn kuài huí fù wǒ de yóu jiàn.
Vui lòng trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.
我们会尽快把货送到。
wǒ men huì jǐn kuài bǎ huò sòng dào.
Chúng tôi sẽ giao hàng nhanh nhất có thể.
你病了,尽快去医院吧。
nǐ bìng le, jǐn kuài qù yī yuàn ba.
Bạn ốm rồi, mau đi bệnh viện đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajìn kuài(phó từ)
càng sớm càng tốt (cách đọc khác, phổ biến ở Đài Loan)
Ví dụ
报告请尽快交给我。
bào gào qǐng jǐn kuài jiāo gěi wǒ.
Báo cáo xin nộp cho tôi càng sớm càng tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẬN · 6 nét
KHOÁI · 7 nét
nhanh; mau lên; sắp (快…了)
Từ liên quan
- 尽管 jǐn guǎn — mặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên
- 尽量 jǐn liàng — cố gắng hết mức; càng… càng tốt
- 尽力 jìn lì — dốc sức, cố gắng hết sức
- 竭尽全力 jié jìn quán lì — to spare no effort (idiom); to do one's utmost
- 无穷无尽 wú qióng wú jìn — endless; boundless; infinite
- 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái — bitterness finishes, sweetness begins (idiom); the hard times are over, the good times just beginning