Bỏ qua, tới nội dung

注册

zhù cèㄓㄨˋ ㄘㄜˋ

Hán Việt: CHÚ SÁCH

Phồn thể: 註冊

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đăng ký (tài khoản, công ty, nhập học)

Ví dụ

  • 先注册一个账号才能登录。

    xiān zhù cè yí gè zhàng hào cái néng dēng lù.

    Phải đăng ký một tài khoản trước mới đăng nhập được.

  • 新生九月一号注册。

    xīn shēng jiǔ yuè yī hào zhù cè.

    Tân sinh viên làm thủ tục nhập học vào ngày 1 tháng 9.

  • 他在河内注册了一家公司。

    tā zài hé nèi zhù cè le yì jiā gōng sī.

    Anh ấy đã đăng ký một công ty ở Hà Nội.

Từ hay nhầm

  • 报名 — 注册 là đăng ký chính thức vào hệ thống (tài khoản, công ty, nhập học); 报名 là ghi danh tham gia (thi, khóa học, hoạt động).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÚ · 8 nét

SÁCH · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển, tập (sách); sổ, tập