Bỏ qua, tới nội dung

利息

lì xīㄌㄧˋ ㄒㄧ

Hán Việt: LỢI TỨC

Phồn thể: 利息

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tiền lãi; lãi suất

Lượng từ đi kèm: 笔

Ví dụ

  • 把钱存在银行可以得到利息。

    bǎ qián cún zài yín háng kě yǐ dé dào lì xī.

    Gửi tiền vào ngân hàng có thể nhận được tiền lãi.

  • 这笔贷款的利息很高。

    zhè bǐ dài kuǎn de lì xī hěn gāo.

    Khoản vay này lãi rất cao.

  • 他每个月按时还利息。

    tā měi gè yuè àn shí hái lì xī.

    Hằng tháng anh ấy trả lãi đúng hạn.

Từ hay nhầm

  • 利率 — 利息 là số tiền lãi; 利率 là lãi suất (tỉ lệ %).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỢI · 7 nét

TỨC · 10 nét