Bỏ qua, tới nội dung

乙

yǐㄧˇ

Hán Việt: ẤT

Phồn thể: 乙

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩayǐ(số từ, vocab.word.pos.Mg, danh từ, vocab.word.pos.g)

Ất (can thứ hai trong Thiên can); thứ hai, hạng B; bên B (trong hợp đồng)

Thứ tự: 甲 (A), 乙 (B), 丙 (C), 丁 (D). 甲方 = bên A, 乙方 = bên B.

Ví dụ

  • 合同里的乙方是我们公司。

    hé tong lǐ de yǐ fāng shì wǒ men gōng sī.

    Bên B trong hợp đồng là công ty chúng tôi.

  • 这次考试他得了乙等。

    zhè cì kǎo shì tā dé le yǐ děng.

    Kỳ thi lần này cậu ấy đạt loại B.

  • 甲队和乙队打成了平局。

    jiǎ duì hé yǐ duì dǎ chéng le píng jú.

    Đội A và đội B hòa nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩazhé(số từ, vocab.word.pos.Mg, danh từ, vocab.word.pos.g)

nét gập (tên gọi nét bút trong chữ Hán, như 折)

Ví dụ

  • 在笔画名称里,乙指的是折笔。

    zài bǐ huà míng chēng lǐ, yǐ zhǐ de shì zhé bǐ.

    Trong tên gọi các nét chữ, 乙 chỉ nét gập.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ẤT · 1 nét

Ất (can thứ hai trong Thiên can); thứ hai, hạng B; bên B (trong hợp đồng)