固定
gù dìngㄍㄨˋ ㄉㄧㄥˋ
Hán Việt: CỐ ĐỊNH
Phồn thể: 固定
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, động từ, danh động từ)
cố định; gắn chặt, cố định lại
Ví dụ
他没有固定的工作。
tā méi yǒu gù dìng de gōng zuò.
Anh ấy không có công việc cố định.
请把这个架子固定在墙上。
qǐng bǎ zhè ge jià zi gù dìng zài qiáng shàng.
Hãy cố định cái giá này lên tường.
我们每周五有固定的会议。
wǒ men měi zhōu wǔ yǒu gù dìng de huì yì.
Thứ Sáu hàng tuần chúng tôi có cuộc họp cố định.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỐ · 8 nét
ĐỊNH · 8 nét
định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định
Từ liên quan
- 固体 gù tǐ — chất rắn, thể rắn
- 固执 gù zhí — obstinate; stubborn; to fixate on; to cling to
- 巩固 gǒng gù — to consolidate; consolidation; to strengthen
- 牢固 láo gù — firm; secure
- 顽固 wán gù — stubborn; obstinate
- 坚固 jiān gù — firm; firmly; hard; stable
- 凝固 níng gù — to freeze; to solidify; to congeal; fig. with rapt attention
- 固然 gù rán — admittedly (it's true that...)