企业
qǐ yèㄑㄧˇ ㄧㄝˋ
Hán Việt: XÍ NGHIỆP
Phồn thể: 企業
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
doanh nghiệp; công ty; xí nghiệp
Nghĩa rộng là doanh nghiệp nói chung, không chỉ 'xí nghiệp' sản xuất.
Lượng từ đi kèm: 家
Ví dụ
很多中国企业在越南建厂。
hěn duō zhōng guó qǐ yè zài yuè nán jiàn chǎng.
Nhiều doanh nghiệp Trung Quốc xây nhà máy ở Việt Nam.
这是一家大型国有企业。
zhè shì yì jiā dà xíng guó yǒu qǐ yè.
Đây là một doanh nghiệp nhà nước quy mô lớn.
他大学毕业后进了一家外资企业。
tā dà xué bì yè hòu jìn le yì jiā wài zī qǐ yè.
Tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở một doanh nghiệp vốn nước ngoài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÍ · 6 nét
NGHIỆP · 5 nét