能否
néng fǒuㄋㄥˊ ㄈㄡˇ
Hán Việt: NĂNG PHỦ
Phồn thể: 能否
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ)
có thể… hay không, liệu có… không (văn viết)
Trang trọng, tương đương 能不能; dùng trong thư từ, văn bản, lời đề nghị lịch sự.
Ví dụ
您能否帮我一个忙?
nín néng fǒu bāng wǒ yí gè máng?
Ông/bà có thể giúp tôi một việc được không?
明天能否按时出发还不知道。
míng tiān néng fǒu àn shí chū fā huán bù zhī dào.
Mai có xuất phát đúng giờ được không thì vẫn chưa biết.
能否成功,要看大家的努力。
néng fǒu chéng gōng, yào kàn dà jiā de nǔ lì.
Thành công hay không còn tùy vào nỗ lực của mọi người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NĂNG · 10 nét
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
PHỦ · 7 nét
Từ liên quan
- 能 Néng — có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
- 可能 kě néng — có thể, có lẽ; khả năng
- 能力 néng lì — năng lực, khả năng
- 功能 gōng néng — chức năng; tính năng
- 能源 néng yuán — năng lượng, nguồn năng lượng
- 能干 néng gàn — giỏi giang, tháo vát, có năng lực
- 能量 néng liàng — energy; capabilities
- 技能 jì néng — kỹ năng, tay nghề