Bỏ qua, tới nội dung

做生意

zuò shēng yìㄗㄨㄛˋ ㄕㄥ ㄧˋ

Hán Việt: TỐ SINH Ý

Phồn thể: 做生意

HSK 4

Nghĩa

làm ăn, buôn bán, kinh doanh

Ví dụ

  • 他在越南做生意。

    tā zài yuè nán zuò shēng yì.

    Anh ấy làm ăn ở Việt Nam.

  • 做生意要讲信用。

    zuò shēng yì yào jiǎng xìn yòng.

    Làm ăn phải giữ chữ tín.

  • 我爸爸以前和中国人做生意。

    wǒ bà ba yǐ qián hé zhōng guó rén zuò shēng yì.

    Trước đây bố tôi làm ăn với người Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐ · 11 nét

làm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh

Ý · 13 nét