Bỏ qua, tới nội dung

笔记本

bǐ jì běnㄅㄧˇ ㄐㄧˋ ㄅㄣˇ

Hán Việt: BÚT KÝ BẢN

Phồn thể: 筆記本

HSK 4HSK 3.0 · 3

Nghĩa(danh từ)

quyển vở, sổ ghi chép; máy tính xách tay (laptop)

Lượng từ đi kèm: 本

Ví dụ

  • 我把电话号码写在笔记本上了。

    wǒ bǎ diàn huà hào mǎ xiě zài bǐ jì běn shàng le.

    Tôi đã ghi số điện thoại vào sổ tay.

  • 他买了一台新的笔记本电脑。

    tā mǎi le yì tái xīn de bǐ jì běn diàn nǎo.

    Anh ấy mua một chiếc laptop mới.

  • 上课的时候带上笔记本。

    shàng kè de shí hòu dài shàng bǐ jì běn.

    Lúc đi học nhớ mang theo vở ghi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÚT · 10 nét

bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)

KÝ · 5 nét

nhớ, ghi nhớ; ghi, chép

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)