Bỏ qua, tới nội dung

下班

xià bānㄒㄧㄚˋ ㄅㄢ

Hán Việt: HẠ BAN

Phồn thể: 下班

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tan làm, hết giờ làm

Ví dụ

  • 你几点下班?

    nǐ jǐ diǎn xià bān?

    Mấy giờ bạn tan làm?

  • 下班以后我去超市。

    xià bān yǐ hòu wǒ qù chāo shì.

    Tan làm xong tôi đi siêu thị.

  • 他今天加班,很晚才下班。

    tā jīn tiān jiā bān, hěn wǎn cái xià bān.

    Hôm nay anh ấy tăng ca, rất muộn mới tan làm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)

BAN · 10 nét

lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban