解决
jiě juéㄐㄧㄝˇ ㄐㄩㄝˊ
Hán Việt: GIẢI QUYẾT
Phồn thể: 解決
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
giải quyết
Ví dụ
这个问题已经解决了。
zhè ge wèn tí yǐ jīng jiě jué le.
Vấn đề này đã được giải quyết.
我们一起想办法解决吧。
wǒ men yì qǐ xiǎng bàn fǎ jiě jué ba.
Chúng ta cùng nghĩ cách giải quyết nhé.
你能帮我解决这个问题吗?
nǐ néng bāng wǒ jiě jué zhè ge wèn tí ma?
Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề này không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢI · 13 nét
QUYẾT · 6 nét
Từ liên quan
- 了解 liǎo jiě — hiểu, hiểu rõ, biết rõ; tìm hiểu
- 解释 jiě shì — giải thích; lời giải thích
- 理解 lǐ jiě — hiểu, thấu hiểu, thông cảm
- 解放 jiě fàng — giải phóng; được giải thoát
- 缓解 huǎn jiě — giảm bớt, làm dịu, xoa dịu, giải tỏa
- 解说员 jiě shuō yuán — bình luận viên; thuyết minh viên, hướng dẫn viên (bảo tàng)
- 解除 jiě chú — to remove; to sack; to get rid of; to relieve (sb of their duties); to free; to lift (an embargo); to rescind (an agreement)
- 误解 wù jiě — to misunderstand; misunderstanding