Bỏ qua, tới nội dung

笔

bǐㄅㄧˇ

Hán Việt: BÚT

Phồn thể: 筆

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(lượng từ, danh từ)

bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)

Lượng từ của bút: 一支笔.

Lượng từ đi kèm: 支、枝

Ví dụ

  • 你有笔吗?借我用一下。

    nǐ yǒu bǐ ma? jiè wǒ yòng yí xià.

    Bạn có bút không? Cho mình mượn chút.

  • 这支笔是谁的?

    zhè zhī bǐ shì shuí de?

    Cây bút này của ai vậy?

  • 公司这个月赚了一大笔钱。

    gōng sī zhè ge yuè zhuàn le yí dà bǐ qián.

    Tháng này công ty kiếm được một khoản tiền lớn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÚT · 10 nét

bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)