管
guǎnㄍㄨㄢˇ
Hán Việt: QUẢN
Phồn thể: 筦
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, lượng từ)
quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp
Từ ghép: 管理, 不管 (bất kể), 水管 (ống nước).
Ví dụ
这件事你别管。
zhè jiàn shì nǐ bié guǎn.
Việc này bạn đừng xen vào.
他在工厂管生产。
tā zài gōng chǎng guǎn shēng chǎn.
Anh ấy phụ trách sản xuất ở nhà máy.
不管多忙,她都给家里打电话。
bù guǎn duō máng, tā dōu gěi jiā lǐ dǎ diàn huà.
Dù bận đến mấy, cô ấy cũng gọi điện về nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢN · 14 nét
quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp
Từ liên quan
- 不管 bù guǎn — bất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâm
- 尽管 jǐn guǎn — mặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên
- 管理 guǎn lǐ — quản lý
- 管子 guǎn zi — ống, ống dẫn; ống hút
- 主管 zhǔ guǎn — in charge; responsible for; person in charge; manager
- 保管 bǎo guǎn — to hold in safekeeping; to have in one's care; to guarantee; certainly; surely; custodian; curator
- 管辖 guǎn xiá — to administer; to have jurisdiction (over)