麦克风
mài kè fēngㄇㄞˋ ㄎㄜˋ ㄈㄥ
Phồn thể: 麥克風
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh từ)
micro (phiên âm từ microphone)
Khẩu ngữ hay nói tắt: 麦 (麦霸 = người giành micro hát karaoke).
Ví dụ
麦克风好像坏了,听不清楚。
mài kè fēng hǎo xiàng huài le, tīng bù qīng chǔ.
Hình như micro bị hỏng rồi, nghe không rõ.
请把麦克风递给我。
qǐng bǎ mài kè fēng dì gěi wǒ.
Làm ơn đưa giúp tôi cái micro.
唱歌的时候,别离麦克风太近。
chàng gē de shí hòu, bié lí mài kè fēng tài jìn.
Khi hát, đừng để micro sát miệng quá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MẠCH · 7 nét
KHẮC · 7 nét
lượng từ: gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, vượt qua (克服); (viết tắt) Croatia
PHONG · 4 nét
gió; phong cách, phong tục