Bỏ qua, tới nội dung

团队

tuán duìㄊㄨㄢˊ ㄉㄨㄟˋ

Hán Việt: ĐOÀN ĐỘI

Phồn thể: 團隊

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

đội, nhóm, tập thể (làm việc chung)

Cụm hay gặp: 团队合作 (làm việc nhóm), 团队精神 (tinh thần đồng đội).

Ví dụ

  • 我们的团队有八个人。

    wǒ men de tuán duì yǒu bā gè rén.

    Nhóm chúng tôi có tám người.

  • 这个项目需要团队合作。

    zhè ge xiàng mù xū yào tuán duì hé zuò.

    Dự án này cần sự hợp tác của cả nhóm.

  • 她很快就适应了新团队。

    tā hěn kuài jiù shì yìng le xīn tuán duì.

    Cô ấy nhanh chóng hòa nhập với nhóm mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐOÀN · 6 nét

đoàn, nhóm; viên, cục (vật tròn); lượng từ: cục, cuộn, đám

ĐỘI · 4 nét

đội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán