工作
gōng zuòㄍㄨㄥ ㄗㄨㄛˋ
Hán Việt: CÔNG TÁC
Phồn thể: 工作
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh động từ, động từ, danh từ)
làm việc; công việc; (máy) hoạt động
Lượng từ: 一份工作. Nghĩa khác với công tác trong tiếng Việt (đi công tác là 出差).
Lượng từ đi kèm: 个、份、项
Ví dụ
你在哪儿工作?
nǐ zài nǎ ér gōng zuò?
Bạn làm việc ở đâu?
他找到了一份新工作。
tā zhǎo dào le yí fèn xīn gōng zuò.
Anh ấy đã tìm được một công việc mới.
我们每天工作八个小时。
wǒ men měi tiān gōng zuò bā gè xiǎo shí.
Mỗi ngày chúng tôi làm việc tám tiếng.
Từ hay nhầm
- 出差 — công tác trong tiếng Việt thường là 出差 (đi công tác), còn 工作 chỉ là làm việc, công việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 3 nét
TÁC · 7 nét