情况
qíng kuàngㄑㄧㄥˊ ㄎㄨㄤˋ
Hán Việt: TÌNH HUỐNG
Phồn thể: 情況
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
tình hình, tình huống, hoàn cảnh
Cụm hay gặp: 在……情况下 (trong trường hợp…), 了解情况.
Lượng từ đi kèm: 个、种
Ví dụ
你那边情况怎么样?
nǐ nà biān qíng kuàng zěn me yàng?
Tình hình bên bạn thế nào?
这种情况下,你应该先打电话。
zhè zhǒng qíng kuàng xià, nǐ yīng gāi xiān dǎ diàn huà.
Trong tình huống này, bạn nên gọi điện trước.
请把工厂的情况跟我说一下。
qǐng bǎ gōng chǎng de qíng kuàng gēn wǒ shuō yí xià.
Hãy nói qua cho tôi tình hình nhà máy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÌNH · 11 nét
HUỐNG · 7 nét
Từ liên quan
- 事情 shì qing — việc, sự việc, chuyện
- 热情 rè qíng — nhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
- 爱情 ài qíng — tình yêu (nam nữ)
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 心情 xīn qíng — tâm trạng
- 同情 tóng qíng — thông cảm, thương cảm, đồng cảm; lòng thương
- 情绪 qíng xù — tâm trạng; cảm xúc; tinh thần
- 表情 biǎo qíng — nét mặt; vẻ mặt; biểu cảm; (mạng) biểu tượng cảm xúc