Bỏ qua, tới nội dung

及时

jí shíㄐㄧˊ ㄕˊ

Hán Việt: CẬP THỜI

Phồn thể: 及時

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó tính từ, tính từ)

kịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức

Ví dụ

  • 幸亏医生来得及时。

    xìng kuī yī shēng lái de jí shí.

    May mà bác sĩ đến kịp thời.

  • 有问题请及时告诉我。

    yǒu wèn tí qǐng jí shí gào sù wǒ.

    Có vấn đề gì hãy báo ngay cho tôi.

  • 这场雨下得很及时。

    zhè chǎng yǔ xià dé hěn jí shí.

    Cơn mưa này đến thật đúng lúc.

Từ hay nhầm

  • 按时 — 及时 = kịp thời, ngay khi cần; 按时 = đúng giờ, đúng hạn đã định (按时上班).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẬP · 3 nét

và, cùng; kịp; đạt tới, bằng

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ