Bỏ qua, tới nội dung

留言

liú yánㄌㄧㄡˊ ㄧㄢˊ

Hán Việt: LƯU NGÔN

Phồn thể: 留言

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)

để lại lời nhắn, bình luận; lời nhắn

Ví dụ

  • 他不在,你可以给他留言。

    tā bú zài, nǐ kě yǐ gěi tā liú yán.

    Anh ấy không có ở đây, bạn có thể để lại lời nhắn.

  • 我在网上看到了很多留言。

    wǒ zài wǎng shàng kàn dào le hěn duō liú yán.

    Tôi thấy rất nhiều bình luận trên mạng.

  • 请在留言板上写下你的意见。

    qǐng zài liú yán bǎn shàng xiě xià nǐ de yì jiàn.

    Hãy viết ý kiến của bạn lên bảng tin nhắn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯU · 10 nét

ở lại; giữ lại; để lại

NGÔN · 7 nét