留言
liú yánㄌㄧㄡˊ ㄧㄢˊ
Hán Việt: LƯU NGÔN
Phồn thể: 留言
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)
để lại lời nhắn, bình luận; lời nhắn
Ví dụ
他不在,你可以给他留言。
tā bú zài, nǐ kě yǐ gěi tā liú yán.
Anh ấy không có ở đây, bạn có thể để lại lời nhắn.
我在网上看到了很多留言。
wǒ zài wǎng shàng kàn dào le hěn duō liú yán.
Tôi thấy rất nhiều bình luận trên mạng.
请在留言板上写下你的意见。
qǐng zài liú yán bǎn shàng xiě xià nǐ de yì jiàn.
Hãy viết ý kiến của bạn lên bảng tin nhắn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LƯU · 10 nét
ở lại; giữ lại; để lại
NGÔN · 7 nét
Từ liên quan
- 留 liú — ở lại; giữ lại; để lại
- 留学 liú xué — du học
- 保留 bǎo liú — giữ lại, bảo lưu; dè dặt (ý kiến)
- 拘留 jū liú — to detain (a prisoner); to keep sb in custody
- 残留 cán liú — to remain; to be left over; residual; remnant; residue
- 遗留 yí liú — to leave behind; to hand down
- 留恋 liú liàn — reluctant to leave; to hate to have to go; to recall fondly
- 滞留 zhì liú — (of a person) to remain in (a place) (due to circumstances that prevent one leaving); to be stranded; (of sth that would typically dissipate, e.g. floodwater, pollutants) to remain; to linger