Bỏ qua, tới nội dung

失误

shī wùㄕ ㄨˋ

Hán Việt: THẤT NGỘ

Phồn thể: 失誤

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

sai sót, lỗi, sơ suất; mắc lỗi

Ví dụ

  • 这是我工作的失误。

    zhè shì wǒ gōng zuò de shī wù.

    Đây là sai sót trong công việc của tôi.

  • 比赛中他发球失误了两次。

    bǐ sài zhōng tā fā qiú shī wù le liǎng cì.

    Trong trận đấu anh ấy phát bóng hỏng hai lần.

  • 一个小失误让公司损失很大。

    yí gè xiǎo shī wù ràng gōng sī sǔn shī hěn dà.

    Một sơ suất nhỏ khiến công ty thiệt hại lớn.

Từ hay nhầm

  • 错误 — 错误 = lỗi sai nói chung (cả về nhận thức); 失误 = sơ suất khi làm việc, thi đấu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẤT · 5 nét

NGỘ · 9 nét